|
TỔNG CÔNG TY CÔNG NGHIỆP TÀU THUỶ VIỆT NAM VIET NAM SHIPBUILDING INDUSTRY CORPORATION ________________________________________________
|
||||||
|
CÁC DỰ ÁN CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ II. CÁC KHU CÔNG NGHIỆP TẬP CHUNG. |
||||||
| STT | TÊN DỰ ÁN | ĐỊA ĐIỂM XÂY DỰNG | MỤC TIÊU DỰ ÁN |
TỔNG MỨC ĐẦU TƯ (Tỷ đồng) |
||
| 2002-2005 | 2006-2010 | Tổng mức | ||||
|
1 |
Khu công nghiệp Lai Vu (CĐT: Ban QLDA khu CN Lai Vu). |
Hải Dương |
-Trung tâm phát triển công nghệ cao. - Nhà máy thiết bị tàu thuỷ. - Nhà máy chế tạo Container và băi Container. - Nhà máy chế tạo xe Rơmooc chở Container. - Nhà máy đóng và sửa chữa tàu tới 5.000 tấn. - Cảng tổng hợp, lash. - Cảng Container chuyên dụng. - Nhà máy chiết gas và khí công nghiệp. - Nhà máy cán thép nóng. - Trường cao đẳng công nghiệp tàu thuỷ. - Nhà ở công nhân và khu dân cư phục vụ khu công nghiệp. - Khu du lịch thương mại, văn hoá thể thao. - Trung tâm tiếp thị. - Trung tâm thí nghiệm và thực hành( của trường cao đẳng và khu công nghiệp). |
1.500 |
3.000 |
4.500 |
|
2 |
Khu CNTT Sông Chanh |
Quảng Ninh |
- Đóng mới và sửa chữa tàu 50.000 tấn. - Sản xuất trang thiết bị tàu thuỷ. - Cảng Lash, Container. |
400 |
1.000 |
1.400 |
|
3 |
Cụm công nghiệp phụ trợ tàu thuỷ. |
Quảng Ninh |
- Nhà máy sản xuất sản phẩm PVC, cao su cao cấp cho CN đóng tàu. - Nhà máy sản xuất trang thiết bị nội thất. - Nhà máy sản xuất vách ngăn cách nhiệt, cách âm, hầm bảo ôn. - Nhà máy sản xuất cửa đi, cửa thoát hiểm, thiết bị an toàn. |
200 |
100 |
300 |
| 4 |
Khu công nghiệp phụ trợ Bắc Giang |
Bắc Giang |
- Nhà máy sản xuất xích leo tàu thuỷ. - Nhà máy sản xuất, lắp ráp thiết bị nghi khí hàng hải. - Nhà máy sản xuất, lắp ráp thiết bị trên boong tàu thuỷ. - Cảng sà lan Lash. - Sản xuất vật liệu nội thất tàu thuỷ và vật liệu xây dựng khác. - Khu dân cư phục vụ công nghiệp. |
800 |
600 |
1.400 |
|
5 |
Khu CNTT Nam Định |
- Cụm CNTT Xuân Trường: +) Nhà máy cán thép tấm, thép h́nh công suất 150.000 tấn/năm. +) Nhà máy đóng tàu sông biển 6.500 tấn. +) Nhà máy phá dỡ tàu. +) Nhà máy đúc, chế tạo cơ khí. +) Khu nhà ở công nhân đóng tàu. - Cụm CNTT Thịnh Long: +) Nhà máy đóng và sửa chữa tàu biển Thịnh Long đến 10.000 tấn. +) Cảng tổng hợp Thịnh Long. +) Cảng Hải Thịnh, Cảng Lash. - Khu nhà ở và nhà nghỉ: +) Khu điều dưỡng Quất Lâm Giao Thuỷ. +) Khu du lịch sinh thái Giao Phong Giao Thuỷ. |
300 |
250 |
550 | |
|
6 |
Khu CNTT Bắc Sông Gianh |
Quảng B́nh |
- Cảng Lash. - Triền đóng mới và sửa chữa tàu đẩy, sà lan Lash. - Tàu hút công xuất 300m3/h. - Cầu cảng, đà đóng mới tàu 3.000tấn. |
1.000 |
500 |
1.500 |
|
7 |
Khu CNTT Hậu Giang. |
- Đóng mới và sửa chữa tàu 10.000 tấn. - Cảng Lash, Container. |
300 |
250 |
550 |
|
|
III. CÁC TRƯỜNG NGHIỆP VỤ. |
||||||
|
1 |
Trường đào tạo Kỹ thuật và Nghiệp vụ miền Trung |
Đà Nẵng |
|
40 |
20 |
60 |
|
2 |
Trường đào tạo Kỹ thuật và Nghiệp vụ CNTT - II |
Thành phố Hồ Chí Minh |
- 600 học viên/năm. |
50 |
30 |
80 |
| 3 | Trường Cao đẳng Công nghiệp tàu thuỷ. | Hải Dương | - 600 học viên/năm. | 40 | 20 | 60 |
| 4 |
Các trường dạy nghề: Bạch Đằng, Dung Quất, Soài Rạp, Nam Định. |
|||||
|
IV. CÁC TRUNG TÂM TƯ VẤN. |
||||||
| 1 | Trung tâm tư vấn thiết kế công nghiệp tàu thuỷ - I | Hà Nội | 40 | 20 | 60 | |
| 2 | Trung tâm Hợp tác đào tạo lao động với nước ngoài. | Hà Nội | 10 | 10 | 20 | |
| 3 | Trung tâm Tư vấn thiết kế miền Trung. | Đà Nẵng | - 600 học viên/năm | 10 | 10 | 20 |
| 4 |
Trung tâm tư vấn thiết kế công nghiệp GTVT. |
Thành phố Hồ Chí Minh |
10 | 10 | 20 | |
|
V.KHU DU LỊCH SINH THÁI Gia Luận - Cát Bà - Cát Hải - Hải Pḥng |
||||||
| Tên dự án | Địa điểm xây dựng | Chủ đầu tư | Dự kiến tổng đầu tư (Tỷ đồng) | Quy mô đầu tư | ||
|
Xây dựng khu du lịch sinh thái tại Gia Luận - Cát Bà - Cát Hải - Hải Pḥng |
Gia Luận - Cát Bà - Hải Pḥng |
Công ty cổ phần xây dựng và đầu tư VINASHIN. |
50.000 |
-Tổng diện tích khu đất: 200.000m2. - Diện tích mặt nước (hồ nhân tạo): 30.000m2. - Diện tích rừng và cây xanh: 120.000m2. - Diện tích đường và hệ thống hạ tầng: 28.000m2. - Diện tích xây dựng bến canô: 22.000m2. |
||
|
DỰ ÁN XÂY DỰNG T̉A NHÀ VINASHIN
- Ṭa nhà VINASHIN nằm trong khuôn viên 16.000 m2. - Ga ra và dịch vụ: Hai tầng hầm 16.755 m2. - Trung tâm triển lăm: Từ tầng 1 đến tầng 7 là 17.780 m2. - Văn pḥng: Từ tầng 8 đến tầng 38 là 56.619 m2. - Văn pḥng Vinashin: Từ tầng 35 đến tầng 49 là 9.525 m2. - Căn hộ cho thuê: Từ tầng 4 đền tầng 28 là 24.900 m2. - Khách sạn: Từ tầng 31 đến tầng 53 là 21.362 m2. - Pḥng chức năng khác: Từ tầng 1 đến tầng 3, sảnh ở tầng 40, nhà hàng tầng 54 và bể bơi ở tầng 40 là 5.675 m2. - Tổng diện tích: 147.031 m2.
|
||||||
|
VI. DỰ ÁN NHÀ MÁY ĐÓNG - SỬA CHỮA TÀU BIỂN DUNG QUẤT. |
||||||
|
CHỦ ĐẦU TƯ Tổng công ty công nghiệp tàu thuỷ Việt Nam
ĐỊA ĐIỂM XÂY DỰNG. Lô A1 - Khu Công nghiệp phía Đông Dung Quất. Xă B́nh Đông, Huyện B́nh Sơn, Tỉnh Quảng Ngăi. HẠNG MỤC ĐẦU TƯ +) Hai ụ khô 600.000 tấn. +) Kích thước ụ: LxRxC = 380m x 86m x 13,75m. +) Hệ thống cần trục. +) Hệ nhà xưởng, hệ thống hạ tầng. MỤC TIÊU ĐẦU TƯ:
+) Đóng mới tàu đến 300.000 DWT. +) Sửa chữa tàu đến 600.000 DWT |
TỔNG MỨC ĐẨU TƯ 598.156.800.000 đồng. TRONG ĐÓ: - Xây lắp: 389.156.800.000 đồng. - Thiết bị: 114.320.019.000 đồng - Kiến thiết cơ bản khác: 27.289.044.000 đồng. - Dự pḥng: 41.713.253.000 đồng. - Đào tạo và chuyển giao công nghệ: 5 tỷ đồng. - Lăi vay trong quá tŕnh xây dựng: 20 tỷ đồng. THỜI GIAN HOÀN THÀNH +)Giai đoạn 1: Năm 2005. +) Giai đoạn 2: Năm 2008. |
|||||