DANH SÁCH MỘT SỐ SẢN PHẨM CHẾ TẠO TẠI CÁC ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC

TỔNG CÔNG TY

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

TT

LOẠI TÀU

KÝ HIỆU

NĂM ĐÓNG

NƠI  ĐÓNG

    CH  THƯỚC (m)

Y CHÍNH

Lmax/Ltk

B

H

T

Số lượng

Công sut

 (HP)

TÀU HÀNG    

1

Tàu hàng 400 DWT

H75 1978

NMĐT Sông Cấm

48,30

7,60

3,20

2,40

1

305

2

Sà Lan 2.000 DWT

S23 1982

NMĐT Bạch Đằng

70,00

13,50

5,00

3,00

3

Sà Lan 1.000 DWT

S38 1983

NMĐT Hạ Long

69,00

10,50

3,90

2,70

4

Tàu hàng300 DWT

H82

1983

NMĐT Tam Bạc

39,00

8,20

3,50

2,50

1

218

5

Tàu hàng 1.000 DWT

H71 1984

NMĐT Bạch Đằng

75,00

10,50

4,50

2,80

1

980

6

Tàu hàng 1.000 DWT

H322 1984

NMĐT Hạ Long

64,00

11,64

5,30

3,70

1

1320

7

Tàu hàng 400 DWT

H75

1987

NMĐT Sông Lô 

45,50/45,50

8,20

4,10

3,20

1

408

8

Tàu hàng 1.000 DWT

H95 1988

NMĐT Bạch Đằng

64,00

11,

4,80

3,70

1

980

9

Tàu hàng 3.000 DWT

H80 1988

NMĐT Hạ Long

85,00

14,00

7,85

5,50

2

980

10

Tàu hàng 600 DWT

H119 1989

NMĐT Sông Cấm 

50,30

9,00

4,00

3,00

1

980

11

Tàu hàng 1.000 DWT

H95 1990

NMĐT Hạ Long

63,00

11,00

4,82

3,70

1

980

12

Tàu hàng 1.400 DWT

H112 1990

NMĐT Bạch Đằng

66,55

11,64

4,80

4,40

1

1400

13

Tàu hàng 3.850 DWT

H110 1991

NMĐT Bạch Đằng

83,50

14,50

8,00

5,95

1

2800

14

Tàu hàng 6.500 DWT

S204 1999

NMĐT Bạch Đằng

120,00/94,50

17,00

8,80

6,957

1

3600

15

Tàu hàng 350 DWT